DJI Việt Nam - Đại lý ủy quyền chính thức của DJI tại Việt Nam

DJI Mavic 3T (DJI Mavic 3 Thermal)

Chưa có đánh giá
Mã SP: Hàng Đặt Trước Đặc Biệt 7

144.600.000

DJI Mavic 3 Enterprise Series – Mẫu drone công nghiệp mới nhất ra mắt với 2 phiên bản DJI Mavic 3E và DJI Mavic 3T, sở hữu những thông số kỹ thuật cực khủng như: camera 56x Hybrid Zoom, cảm biến CMOS 4/3 20MP, camera tầm nhiệt 640 × 512,…. Nếu mẫu máy bay không người lái DJI Mavic 3E gây ấn tượng bởi khả năng lập kế hoạch đường bay, thì DJI Mavic 3T lại được bổ sung cảm biến nhiệt riêng biệt, cực kỳ thích hợp cho các hoạt động cứu hộ, cứu nạn, tìm kiếm vào ban đêm.

Bảo hành: 12 tháng chính hãng

FULL VAT – CO, CQ

Cho phép đặt hàng trước

Hỗ trợ sản phẩm

Hà Nội: 0813.660.666
TP Hồ Chí Minh: 0812.660.666

22 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội
0813 660 666
136 Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Ông Lãnh, Tp HCM
0812 660 666
127 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng
0797 660 666
22 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Hà Nội
0813 660 666
11 Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, Tp Hà Nội
0865 505 515
242 Đường Nguyễn Trãi, Phường Đại Mỗ, Tp Hà Nội
0848 505 515
136 Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Ông Lãnh, TP.HCM
0981 224 607
211 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Gia Định, Tp. HCM
0388 505 515
127B Lương Khánh Thiện, Gia Viên, Hải Phòng
0819 505 515
127 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, Tp Đà Nẵng
0869 505 515
62 Nguyễn Văn Cừ, Phường Trường Vinh, Nghệ An
0866 505 515
Số 96 Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
0943 505 515
19A Hai Bà Trưng, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
0337 505 515
Số 137 Nguyễn Công Trứ, Phường Xuân Hương-Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
0383 505 515
Số 23 Trần Phú, Phường Cái Khế, Tp Cần Thơ
0373.505.515
23 Lê Thánh Tông, P. Buôn Ma Thuột , Đắk Lắk
0345 505 515
Hệ thống cửa hàng
Kiểm tra đơn hàng

DJI Mavic 3T (DJI Mavic 3 Thermal)

Giới thiệu drone công nghiệp mới DJI Mavic 3 Thermal (Universal Edition)

Thông số kỹ thuật
Tải trọng tối đa 1,050g
Thời gian bay tối đa 45 phút
Khoảng cách bay tối đa 32km
Nhiệt độ hoạt động -10° đến 40°C
Độ cao bay tối đa 6000m
Dung lượng pin 5000 mAh

DJI Mavic 3 Enterprise Series – Mẫu drone công nghiệp mới nhất ra mắt với 2 phiên bản DJI Mavic 3E và DJI Mavic 3T, sở hữu những thông số kỹ thuật cực khủng như: camera 56x Hybrid Zoom, cảm biến CMOS 4/3 20MP, camera tầm nhiệt 640 × 512,…. Nếu mẫu máy bay không người lái DJI Mavic 3E gây ấn tượng bởi khả năng lập kế hoạch đường bay, thì DJI Mavic 3T lại được bổ sung cảm biến nhiệt riêng biệt, cực kỳ thích hợp cho các hoạt động cứu hộ, cứu nạn, tìm kiếm vào ban đêm.

Drone công nghiệp DJI Mavic 3 Thermal

Ở phiên bản nâng cấp lần này, bộ đôi drone thuộc dòng DJI Mavic 3 Enterprise Series mới nhất đều được trang bị camera 56x Hybrid Zoom 12MP, hệ thống truyền dẫn O3, cảm biến phát hiện chướng ngại vật toàn thân 360 độ hay công nghệ APAS 5.0 phiên bản cao cấp nhất, thời lượng pin cũng được tối ưu, nâng thời gian bay tối đa lên đến 45 phút. Chính vì vậy, DJI Mavic 3 Thermal lần này được kỳ vọng sẽ trở thành những trợ thủ đắc lực chuẩn drone công nghiệp mới phục vụ cho các lĩnh vực bảo vệ môi trường, cứu hộ cứu nạn, xây dựng,…

Mẫu phiên bản drone công nghiệp mới Mavic 3E và Mavic 3T
Mẫu phiên bản drone công nghiệp mới Mavic 3T

DJI Mavic 3 Enterprise Series bao gồm 2 phiên bản: DJI Mavic 3E và DJI Mavic 3T. Trong đó, DJI Mavic 3E đặc trưng với màn trập cơ học, cảm biến CMOS 4/3 20MP, công nghệ APAS 5.0, camera Zoom 56x, giúp chiếc máy bay không người lái này luôn hoàn thành tốt các nhiệm vụ với hiệu suất làm việc cao. Với bản DJI Mavic 3T, drone được bổ sung thêm một camera tầm nhiệt độ phân giải 640 × 512, kỳ vọng sẽ trở thành giải pháp tối ưu cho các hoạt động chữa cháy, tìm kiếm và cứu nạn, kiểm tra hay hoạt động ban đêm.

Tối ưu thiết kế, dễ dàng sử dụng, di chuyển

DJI Mavic 3 Thermal được tối ưu về mặt thiết kế để có thể gấp lại, cũng như cầm nắm chỉ bằng một tay khi sử dụng. Ưu điểm này giúp người dùng dễ dàng mang theo và triển khai bay ngay lập tức. Nhờ vậy mà mẫu drone công nghiệp mới này có khả năng hoạt động linh hoạt trong nhiều môi trường phức tạp.

DJI Mavic 3 Enterprise Series có thiết kế nhỏ gọn
DJI Mavic 3 Thermal có thiết kế nhỏ gọn

DJI Mavic 3T – Drone nhìn thấy “thứ không thể thấy”

Khác với người anh em song sinh DJI Mavic 3E, mẫu drone công nghiệp thế hệ mới DJI Mavic 3T được trang bị camera tầm nhiệt có độ phân giải 640 × 512, hỗ trợ đo nhiệt độ điểm và khu vực. Chiếc camera này giúp cảnh báo nhiệt độ cao thông qua bảng màu và đường đẳng nhiệt, cung cấp khả năng hỗ trợ người dùng tìm kiếm mục tiêu và đưa ra quyết định nhanh chóng.

DJI Mavic 3T với camera tầm nhiệt hỗ trợ đo nhiệt độ điểm và khu vực
DJI Mavic 3T với camera tầm nhiệt hỗ trợ đo nhiệt độ điểm và khu vực

Đặc biệt, trên chiếc Mavic 3T còn tích hợp tính năng thu phóng chia đôi màn hình. Người dùng có thể dễ dàng quan sát cả camera tầm nhiệt và camera tầm nhìn cùng lúc. Đồng thời, với khả năng zoom liên tục tối đa 28x của camera sẽ tiện cho việc so sánh, đánh giá mức độ tình huống, đảm bảo nhiệm vụ cứu hộ hoàn thành nhanh chóng và hiệu quả hơn.

Camera 56x Zoom Hybrid

Cả hai phiên bản DJI Mavic 3E và 3T đều được trang bị camera zoom 12MP. Với khả năng Zoom Hybrid tối đa lên đến 56x, người dùng có thể quay chụp lại các chi tiết nhỏ từ xa với độ chính xác cao. Các chức năng zoom in, zoom out trên thiết bị đều có thể sử dụng một cách linh hoạt, nhanh chóng và dễ dàng.

Camera Zoom 12MB với khả năng Zoom Hybrid lên đến 56x
Camera Zoom 12MB với khả năng Zoom Hybrid lên đến 56x

Cảm biến đa hướng & Công nghệ DJI APAS 5.0

Nhờ hệ thống cảm biến camera góc rộng bao phủ toàn thân, DJI Mavic 3 Thermal có khả năng phát hiện chướng ngại vật 360 độ mà không có điểm mù. Đồng thời, công nghệ DJI APAS 5.0 mới nhất cũng giúp chiếc máy bay không người lái trong việc xác định chướng ngại vật và đưa ra những cảnh báo và tự động lên lập kế hoạch đường bay mới. Nhờ vậy mà mẫu Mavic 3 Enterprise có thể hoạt động tốt ở môi trường phức tạp hay trong những khoảng không gian chật hẹp.

Drone có khả năng cảm ứng đa hướng
Drone có khả năng cảm ứng đa hướng

Tối ưu thời lượng bay lên 45 phút

Dòng DJI Mavic 3T mới có thời gian sử dụng lên đến 45 phút, tăng gấp 1.5 lần so với mẫu máy bay không người lái DJI Mavic 2 Enterprise Advanced trước đó. Ưu điểm này cho phép người dùng quan sát bao quát một khu vực rộng lớn ~2km² cho mỗi lần làm nhiệm vụ.

Thời lượng bay của DJI Mavic 3 Enterprise Series được nâng lên 45 phút
Thời lượng bay được nâng lên 45 phút

Bay an toàn với tính năng RTH

Phiên bản drone lần này được thiết lập tính năng RTH giúp máy bay có thể tự động lập kế hoạch tuyến đường về nhà tối ưu. Từ đó giúp tiết kiệm năng lượng, rút ngắn thời gian và sự phức tạp cho mỗi lần bay.

Mẫu drone công nghiệp mới được tích hợp tính năng RTH
Mẫu drone công nghiệp mới được tích hợp tính năng RTH

Đường bay xa hơn, đường truyền ổn định hơn

DJI O3 Enterprise Transmission 4 anten hỗ trợ phiên bản drone Mavic 3 Thermal bay xa hơn, tối đa trong khoảng 15km mà vẫn giữ được đường truyền tín hiệu ổn định. Điều này là nhờ khả năng cung cấp nguồn cấp dữ liệu trực tiếp tốc độ khung hình cao 30fps với độ phân giải lên đến 1080p được trang bị trên dòng máy này.

DJI Mavic 3 Enterprise Series bay xa hơn với đường truyền ổn định
DJI Mavic 3 Thermal bay xa hơn với đường truyền ổn định

Ngoài ra, dòng máy bay không người lái DJI Mavic 3T còn sử dụng hệ thống truyền dẫn DJI AirSense. Hệ thống này sẽ cho phép drone nhận tín hiệu ADS-B từ các máy bay lân cận trong khu vực để đưa ra những cảnh báo va chạm. Từ đó, giúp người lái đưa ra những quyết định bay an toàn.

Công nghệ sạc nhanh 100W

Bên cạnh việc thời gian bay được kéo dài hơn thì khả năng sạc nhanh là một điểm sáng của phiên bản DJI Mavic 3 Thermal. Nhà sản xuất đã tích hợp sẵn công nghệ hỗ trợ sạc nhanh 100W cho pin drone thông qua hub sạc, sẽ chỉ tốn khoảng 50 phút để sạc đầy. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể sạc trực tiếp drone với sạc nhanh 88W vô cùng linh hoạt.

Công nghệ sạc nhanh 100W thông qua hub sạc
Công nghệ sạc nhanh 100W thông qua hub sạc

 

Thông số kỹ thuật

DJI Mavic 3 Enterprise Series 

Tải trọng (với cánh quạt, không có phụ kiện)

DJI Mavic 3E: 915 g
DJI Mavic 3T: 920 g

Tải trọng tối đa

DJI Mavic 3E: 1,050 g
DJI Mavic 3T: 1,050 g

Kích thước

Gấp lại (không bao gồm cánh quạt): 221×96.3×90.3 mm (L×W×H)
Mở ra (không bao gồm cánh quạt): 347.5×283×107.7 mm (L×W×H)

Chiều dài đường chéo

380,1 mm

Tốc độ tăng tối đa

6 m/s (Chế độ bay thường)
8 m/s (Chế độ Sport)

Tốc độ giảm tối đa

6 m/s (Chế độ bay thường)
6 m/s (Chế độ Sport)

Tốc độ bay tối đa (ở mực nước biển, không có gió)

15 m/s (Chế độ bay thường)
Bay lên: 21 m/s, Bay ngang: 20 m/s, Bay xuống: 19 m/s (Chế độ Sport)

Kháng gió tối đa

12 m/s

Khoảng cách tối đa trần trên mực nước biển

6000m (không có tải trọng)

Thời gian bay tối đa

45 phút

Khoảng cách bay tối đa

32km

Góc nghiêng tối đa

30° (Chế độ bay thường)
35° (Chế độ Sport)

Nhiệt độ hoạt động

-10° đến 40°C

Mô hình động cơ

2008

Vận tốc góc tối đa

200°/s

GNSS

GPS+Galileo+BeiDou+GLONASS (GLONASS chỉ được hỗ trợ khi mô đun RTK được bật)

Bộ nhớ trong

N/A

Biên độ dịch chuyển

Dọc:
± 0,1 m (với Định vị Tầm nhìn)
± 0,5 m (với Định vị GNSS)
± 0.1 m (với RTK)
Ngang:
± 0,3 m (với Định vị Tầm nhìn)
± 0,5 m (với Hệ thống định vị chính xác cao)
± 0.1 m (với RTK)

Mô hình cánh quạt

9453F Propellers for Enterprise

Đèn báo

Tích hợp trong máy bay

Camera góc rộng

Cảm biến

DJI Mavic 3E: CMOS 4/3, Điểm ảnh hiệu dụng 20 MP
DJI Mavic 3T: CMOS 1/2-inch, Điểm ảnh hiệu dụng 48 MP

Ống kính

DJI Mavic 3E:
FOV: 84 °
Định dạng Tương đương: 24 mm
Khẩu độ: f/2.8 đến f/11
Tiêu cự: 1 m đến ∞
DJI Mavic 3T:
FOV: 84 °
Định dạng Tương đương: 24 mm
Khẩu độ: f/2.8
Tiêu cự: 1 m đến ∞

Dải ISO

DJI Mavic 3E: 100-6400
DJI Mavic 3T: 100-25600

Tốc độ màn trập

DJI Mavic 3E:
Màn trập điện tử: 8-1/8000s
Màn trập cơ học: 8-1/2000s
DJI Mavic 3T:
Màn trập điện tử: 8-1/8000s

Kích thước hình ảnh tối đa

DJI Mavic 3E: 5280×3956
DJI Mavic 3T: 8000×6000

Chế độ chụp ảnh tĩnh

DJI Mavic 3E:
Single: 20 MP
Timed: 20 MP
JPEG: 0.7/1/2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
JPEG+RAW: 3/5/7/10/15/20/30/60 s
Chụp chế độ Low-light thông minh: 20 MP
Toàn cảnh: 20 MP (raw image)

DJI Mavic 3T:
Single: 12 MP/48 MP
Timed: 12 MP/48 MP
JPEG: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s*
Toàn cảnh: 12 MP (raw image); 100 MP (stitched image)
Chụp chế độ Low-light thông minh: 12 MP

* Chụp ảnh 48MP không hỗ trợ khoảng 2S

Độ phân giải video

H.264
4K: 3840×2160 tại 30fps
FHD: 1920×1080 tại 30fps

Tốc độ bit tối đa của video

DJI Mavic 3E:
4K: 130 Mbps
FHD: 70 Mbps

DJI Mavic 3T:
4K: 85 Mbps
FHD: 30 Mbps

Định dạng tệp được hỗ trợ

exFAT

Định dạng ảnh

DJI Mavic 3E: JPEG/DNG (RAW)
DJI Mavic 3T: JPEG

Định dạng Video

MP4 (MPEG-4 AVC/H.264)

Tele Camera

Cảm biến

CMOS 1/2 inch, Điểm ảnh hiệu dụng 12 MP

Tốc độ màn trập

Màn trập điện tử: 8 – 1/8000s

Ống kính

FOV: 15°
Định dạng tương đương: 162mm
Khẩu độ: f/4.4
Tiêu cự: 3m đến ∞

Dải ISO

Video: 100-6400
Ảnh tĩnh: 100-25600

Kích thước hình ảnh tối đa

4000 × 3000

Định dạng ảnh

JPEG

Định dạng Video

MP4 (MPEG-4 AVC/H.264)

Chế độ chụp ảnh tĩnh

DJI Mavic 3E:
Single: 12 MP
Timed: 12 MP
JPEG: 0.7/1/2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Chụp chế độ Low-light thông minh: 12 MP

DJI Mavic 3T:
Single: 12 MP
Timed: 12 MP
JPEG: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Chụp chế độ Low-light thông minh: 12 MP

Độ phân giải video

H.264
4K: 3840×2160 tại 30fps
FHD: 1920×1080 tại 30fps

Zoom kỹ thuật số

8x (56x hybrid zoom)

Tốc độ bit tối đa của video

DJI Mavic 3E:
4K: 130 Mbps
FHD: 70 Mbps

DJI Mavic 3T:
4K: 85 Mbps
FHD: 30 Mbps

Camera tầm nhiệt

Cảm biến nhiệt

Uncooled VOx Microbolometer

Khoảng cách điểm ảnh

12 μm

Tốc độ khung hình

30Hz

Ống kính

FOV: 61°
Định dạng tương đương: 40mm
Khẩu độ: f/1.0
Tiêu cự: 5m đến ∞

Phương pháp đo nhiệt độ

Đo nhiệt độ điểm, Đo nhiệt độ khu vực

Phạm vi đo nhiệt

-20° đến 150°C (High Gain Mode)
0° đến 500°C (Low Gain Mode)

Bảng màu

White Hot/Black Hot/Tint/Iron Red/Hot Iron/Arctic/Medical/Fulgurite/Rainbow 1/Rainbow 2

Định dạng ảnh

JPEG (8-bit)
R-JPEG (16-bit)

Độ phân giải video

640×512 tại 30fps

Tốc độ bit tối đa của video

6 Mbps

Định dạng video

MP4 (MPEG-4 AVC/H.264)

Chế độ chụp ảnh tĩnh

DJI Mavic 3T:
Single: 640×512
Timed: 640×512
JPEG: 2/3/5/7/10/15/20/30/60s

Zoom kỹ thuật số

28x

Bước sóng hồng ngoại

8-14 μm

Độ chính xác đo nhiệt độ hồng ngoại

±2°C hoặc ±2%

Gimbal

Chống rung

3 trục (tilt, roll, pan)

Phạm vi cơ học

DJI Mavic 3E:
Tilt: -135° đến 100°
Roll: -45° đến 45°
Pan: -27° đến 27°DJI Mavic 3T:
Tilt: -135° đến 45°
Roll: -45° đến 45°
Pan: -27° đến 27°

Phạm vi kiểm soát

Tilt: -90° đến 35°
Pan: không thể kiểm soát

Tốc độ điều khiển tối đa (tilt)

100°/s

Phạm vi rung động góc

±0.007°

Cảm biến

Loại

Hệ thống tầm nhìn hai mắt đa hướng, được bổ sung cảm biến hồng ngoại ở dưới cùng của máy bay.

Tiến lên

Phạm vi đo: 0.5-20 m
Phạm vi phát hiện: 0.5-200 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤15 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 103°

Lùi lại

Phạm vi đo: 0.5-16 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤12 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 103°

Sang ngang

Phạm vi đo: 0.5-25 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤15 m/s
FOV: Ngang 90°, Dọc 85°

Đi lên

Phạm vi đo: 0.2-10 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤6 m/s
FOV: Ngang 100°, Dọc 90°

Đi xuống

Phạm vi đo: 0.3-18 m
Tốc độ cảm biến hiệu quả: Tốc độ bay ≤6 m/s
FOV: Ngang 130°, Dọc 160°

Môi trường hoạt động

Tiến lên, Sang ngang, Lùi lại và Đi lên: Bề mặt có mô hình rõ ràng và ánh sáng đầy đủ (Lux> 15)
Đi xuống: Bề mặt phản xạ khuếch tán với độ phản xạ khuếch tán> 20% (ví dụ như tường, cây, con người) và ánh sáng đầy đủ (Lux> 15)

Khả năng truyền video 

Hệ thống truyền video

DJI O3 Enterprise Transmission

Chất lượng live view

Remote Controller: 1080p/30fps

Tần số hoạt động

2.400-2.4835 GHz
5.725-5.850 GHz

Khoảng cách đường truyền tối đa (Không bị cản trở, không có sự can thiệp)

DJI Mavic 3E:
FCC: 15 km
CE: 8 km
SRRC: 8 km
MIC: 8 km

DJI Mavic 3T:
FCC: 15 km
CE: 8 km
SRRC: 8 km
MIC: 8 km

Khoảng cách đường truyền tối đa (Có vật cản)

Độ cản trở lớn (các tòa nhà dày đặc, khu dân cư,…): 1,5-3 km (FCC/CE/SRRC/MIC)
Độ cản trở trung bình (khu vực ngoại ô, Công viên thành phố,…): 3-9 km (FCC), 3-6 km (CE/SRRC/MIC)
Độ cản trở thấp (không gian mở, vùng xa,…): 9-15 km (FCC), 6-8 km (CE/SRRC/MIC)

Tốc độ tải tối đa

15 MB/s (với DJI RC Pro Enterprise)

Độ trễ (tùy thuộc vào điều kiện môi trường và thiết bị di động)

Khoảng 200 ms

Ăng ten

4 ăng ten, 2T4R

Công suất máy phát (EIRP)

2.4 GHz: <33 dBm (FCC), <20 dBm (CE/SRRC/MIC)
5.8 GHz: <33 dBm (FCC), <30 dBm (SRRC), <14 dBm (CE)

DJI RC Pro Enterprise

Hệ thống truyền video

DJI O3 Enterprise Transmission

Khoảng cách đường truyền tối đa (Không bị cản trở, không có sự can thiệp)

FCC: 15 km
CE/SRRC/MIC: 8 km

Tần số hoạt động truyền video

2.400-2.4835 GHz
5.725-5.850 GHz

Ăng ten

4 ăng ten, 2T4R

Công suất bộ phát (EIRP)

2.4 GHz: <33 dBm (FCC), <20 dBm (CE/SRRC/MIC)
5.8 GHz: <33 dBm (FCC), <14 dBm (CE), <23 dBm (SRRC)

Wi-Fi Protocol

802.11 a/b/g/n/ac/ax
Support 2×2 MIMO Wi-Fi

Tần số hoạt động Wi-Fi

2.400-2.4835 GHz
5.150-5.250 GHz
5.725-5.850 GHz

Công suất phát Wi-Fi (EIRP)

2.4 GHz: <26 dBm (FCC), <20 dBm (CE/SRRC/MIC)
5.1 GHz: <26 dBm (FCC), <23 dBm (CE/SRRC/MIC)
5.8 GHz: <26 dBm (FCC/SRRC), <14 dBm (CE)

Bluetooth

Bluetooth 5.1

Tần số hoạt động Bluetooth

2.400-2.4835 GHz

Công suất phát Bluetooth (EIRP)

< 10 dBm

Độ phân giải màn hình

1920×1080

Kích thước màn hình

5.5 inches

Màn hình

60 fps

Độ sáng

1,000 nits

Điều khiển màn hình cảm ứng

Đa điểm

Pin

Li-ion 5000 mAh

Bộ sạc

Khuyến khích sạc cùng bộ sạc DJI USB-C Power Adapter (100W) hoặc USB sạc 12 V hoặc 15 V

Công suất đầu ra

12W

Khả năng lưu trữ

Bộ nhớ trong (ROM): 64BG

Hỗ trợ thẻ nhớ microSD

Thời gian sạc

Khoảng 1 giờ 30 phút (với bộ chuyển đổi nguồn USB-C DJI đi kèm (100W) chỉ sạc bộ điều khiển từ xa hoặc bộ sạc USB ở mức 15V)
Khoảng 2 giờ (với bộ sạc USB ở mức 12V)
Khoảng 2 giờ 50 phút (với bộ chuyển đổi nguồn USB-C DJI đi kèm (100W) sạc đồng thời máy bay và bộ điều khiển từ xa)

Thời gian hoạt động

Khoảng 3 giờ

Video Output Port

Mini-HDMI port

Nhiệt độ hoạt động

-10° đến 40°C

Nhiệt độ lưu trữ

-30 ° đến 60°C (trong vòng một tháng)
-30 ° đến 45°C (một đến ba tháng)
-30° đến 35°C (ba đến sáu tháng)
-30 ° đến 25°C (hơn sáu tháng)

Nhiệt độ sạc

25° đến 40°C

Khả năng tương thích

DJI Mavic 3E
DJI Mavic 3T

GNSS

GPS+Galileo+GLONASS

Kích thước

Khi Ăng -ten gấp và không có que điều khiển: 183,27 × 137,41 × 47,6mm (L × W × H)
Khi ăng -ten mở ra và các thanh điều khiển được gắn: 183,27 × 203,35 × 59,84mm (L × W × H)

Tải trọng

Khoảng 680g

Model

RM510B

Bộ nhớ

Hỗ trợ thẻ nhớ

Aircraft:
U3/Class10/V30 trở lên

Thẻ microSD Cards được khuyến khích

Remote Controller:
SanDisk Extreme PRO 64GB V30 A2 microSDXC
SanDisk High Endurance 64GB V30 microSDXC
SanDisk Extreme 128GB V30 A2 microSDXC
SanDisk Extreme 256GB V30 A2 microSDXC
SanDisk Extreme 512GB V30 A2 microSDXC
Lexar 667x 64GB V30 A2 microSDXC
Lexar High-Endurance 64GB V30 microSDXC
Lexar High-Endurance 128GB V30 microSDXC
Lexar 667x 256GB V30 A2 microSDXC
Lexar 512GB V30 A2 microSDXC
Samsung EVO Plus 64GB V30 microSDXC
Samsung EVO Plus 128GB V30 microSDXC
Samsung EVO Plus 256GB V30 microSDXC
Samsung EVO Plus 512GB V30 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 128GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 128GB V90 A1 microSDXC

Aircraft:
SanDisk Extreme 32GB V30 A1 microSDHC
SanDisk Extreme PRO 32GB V30 A1 microSDHC
SanDisk Extreme 512GB V30 A2 microSDXC
Lexar 1066x 64GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 64GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 64GB V90 A1 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 128GB V30 A2 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 128GB V90 A1 microSDXC
Kingston Canvas React Plus 256GB V90 A2 microSDXC
Samsung PRO Plus 256GB V30 A2 microSDXC

Pin

Dung lượng

5000 mAh

Điện áp tiêu chuẩn

15.4V

Điện áp sạc tối đa

17.6V

Loại

LiPo4S

Năng lượng

77Wh

Tải trọng

335.5g

Nhiệt độ sạc

5° đến 40°C

Bộ sạc

Đầu vào

100-240 V (AC Power), 50-60 Hz, 2.5 A

Công suất đầu ra

100W

Đầu ra

Tối đa 100W

Hub sạc

Đầu vào

USB-C: 5-20 V, 5.0 A

Đầu ra

12-17.6 V, 8.0 A

Rate Power

100W

Cửa sạc

Ba pin được sạc theo trình tự

Nhiệt độ sạc

5° đến 40°C
Liên hệ