DJI SDR Transmission Series, bao gồm DJI SDR Transmission và SDR Transmission 2 đều hỗ trợ điều khiển các thông số máy ảnh như khẩu độ, tốc độ màn trập và ISO thông qua cáp shutter release, đồng thời cho phép kích hoạt quay/chụp từ xa và truy cập Mirror Control qua cáp HDMI. Với các camera hỗ trợ PTP control, anh em còn có thể điều chỉnh trực tiếp các thông số này ngay trên giao diện app DJI Ronin mà không cần chạm vào máy ảnh.
Các chức năng điều khiển máy ảnh bằng DJI SDR Transmission Series
Điều khiển qua cáp shutter release
Cả hai dòng transmitter đều cho phép điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập và ISO thông qua cáp shutter release, với thời gian phản hồi khoảng 0.5 đến 1 giây tùy theo hệ thống camera. Ngoài ra, thiết bị cũng hỗ trợ kích hoạt quay phim hoặc chụp ảnh từ xa.

Riêng với DJI SDR Transmission 2, nếu transceiver được kết nối đồng thời với Master Wheels và camera, thiết bị chỉ hỗ trợ chức năng bắt đầu/dừng quay, không hỗ trợ điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập hay ISO trong trường hợp này.
Truy cập Mirror Control qua cáp HDMI
Khi kết nối bằng cáp HDMI, người dùng có thể truy cập chế độ Mirror Control của camera, giúp giám sát và thao tác trực tiếp trên giao diện màn hình mở rộng.
Điều khiển qua PTP control trên app DJI Ronin
Khi transmitter được kết nối với camera hỗ trợ PTP control và camera đã được cấu hình đúng cách, anh em có thể điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập và ISO trực tiếp trên giao diện camera view của app DJI Ronin.

Hướng dẫn cấu hình camera qua app DJI Ronin
Trong bài viết này, DJI Việt Nam sẽ dùng máy ảnh Sony FX3 làm ví dụ, anh em có thể làm theo các bước sau:
- Bước 1: Kết nối camera với cổng cập nhật firmware USB-C của transmitter bằng cáp USB-C to USB-C.
- Bước 2: Bật nguồn Sony FX3, vào MENU > Network > Wi-Fi > Wi-Fi Connect để bật Wi-Fi.
- Bước 3: Vào tab Network, chọn Transfer/Remote > PC Remote Function và bật tính năng này lên.
Sau khi hoàn tất, bạn có thể điều chỉnh khẩu độ, tốc độ màn trập, ISO và các thông số khác ngay trên camera view của app DJI Ronin.
Lưu ý: chức năng lấy nét (focus) và zoom không thể điều chỉnh qua phương thức này.

Những lưu ý khi sử dụng
- Các thông số camera chỉ có thể điều chỉnh qua Wi-Fi ở Control mode, không hoạt động ở Broadcast mode
- Cần kết nối DJI SDR Transmission với camera bằng cáp điều khiển camera (camera control cable) chuyên dụng
- Với SDR Transmission 2: khi dùng cùng Ronin 2 hoặc Master Wheels, cần cáp DJI SDR Transmission 2 Gimbal Control Cable (USB-C to 4-pin), khi dùng cùng RS 4 Pro, RS 4 hoặc RS 3 Pro, cần cáp DJI SDR Transmission 2 Gimbal Control Cable (USB-C to CAN, bán riêng)

- Các tính năng trên chỉ được hỗ trợ trên một số dòng camera nhất định, chi tiết tham khảo dưới đây:
Danh sách máy ảnh tương thích với DJI SDR Transmission
| Thương hiệu | Mẫu | Giám sát truyền video | Điều khiển máy ảnh (PTP) | Điều khiển phản chiếu máy ảnh (CEC) | Có thể đặt chế độ quạt ở mức thấp khi ghi hình |
|
Sony
|
A7C II | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| A7R5 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7M3 | ✓ | ✓ | |||
| A7M4 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| ZV-E1 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| ZV-E10 | ✓ | ✓ | |||
| A6400 | ✓ | ✓ | |||
| A6500 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A6700 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| FX3 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
|
Nikon
|
Z5 | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Z6 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z7 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z30 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z50 | ✓ | ||||
|
Canon
|
R5 | ✓ | ✓ | ||
| R6 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS 5D Mark IV | ✓ | ||||
|
Panasonic
|
S5 II | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ |
| S1H | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| GH6 | ✓ | ||||
|
Fujifilm
|
X-T4 | ✓ | ✓ | ||
| X-T30 II | ✓ | ✓ | |||
| X-T50 | ✓ | ✓ | |||
| X-H2S | ✓ | ✓ | |||
| BMPCC | 4K | ✓ | ✓ |
Danh sách máy ảnh tương thích với DJI SDR Transmission 2
| Thương hiệu | Model | Giám sát truyền hình ảnh (4K) | Giám sát truyền hình ảnh (1080p/1080i) | Điều khiển máy ảnh (PTP) | Điều khiển phản chiếu hình ảnh máy ảnh (CEC) |
|
Sony
|
A9 III | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7C R | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7C | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A7C II | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7R III | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7R IV | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7R V | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A7 III | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A7 IV | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A7S III | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A1 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A1 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| ZV-E1 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| ZV-1 II | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| ZV-E10 II | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| ZV-E10 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A6400 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| A6500 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| A6700 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| FX3 | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |
| FX30 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| FX6 | ✓ | ✓ | |||
|
Nikon
|
Z5 | ✓ | ✓ | ✓ | |
| Z5 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z6 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z6 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z6 III | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z7 II | ✓ | ✓ | |||
| Z8 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z9 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z30 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Z50 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Zfc | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| Zf | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| D850 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
|
Canon
|
EOS R1 | ✓ | ✓ | ✓ | |
| EOS R3 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R5 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R5 C | ✓ | ✓ | |||
| EOS R5 Mark II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R6 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R6 Mark II | ✓ | ✓ | |||
| EOS R7 | ✓ | ✓ | |||
| EOS R8 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R10 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS R50 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS RP | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| EOS 5D Mark IV | ✓ | ✓ | |||
| EOS 5DS R | ✓ | ✓ | |||
| EOS-1D X Mark II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
|
Panasonic
|
LUMIX S5 II | ✓ | ✓ | ✓ | |
| LUMIX S5 IIX | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| LUMIX S9 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| LUMIX S1H | ✓ | ✓ | |||
| LUMIX S1 II E | ✓ | ||||
| LUMIX S1 II | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| LUMIX GH5S | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| LUMIX GH6 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
|
Fujifilm
|
X-T3 | ✓ | ✓ | ✓ | |
| X-T4 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| X-T5 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| X-H2S | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| X-T30 | ✓ | ✓ | |||
| X-T30 II | ✓ | ✓ | |||
| X-S10 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| X-S20 | ✓ | ✓ | ✓ | ||
| GFX100 II | ✓ | ✓ | ✓ |





